Anh văn A

Chương trình Ngoại ngữ A

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

CHỨNG CHỈ ANH VĂN A

(Thời lượng: 90 tiết) 

I. Mục tiêu đào tạo :

 

            - Sau khi học xong chương trình Tiếng Anh giao tiếp New Headway, học viên có thể đạt được trình độ tiếng Anh cơ bản để sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.

            - Trang bị kiến thức tiếng Anh cơ bản giúp học viên có cơ sở để học chương trình tiếng Anh chuyên ngành.

            - Học viên có thể vận dụng những kiến thức nền tảng trong chương trình để học tiếp trình độ B, C.

 II. Chương trình môn học:

 1.     Phân phối chương trình tổng quát

CURRICULUM CONTENTS

Total: 90 periods

CONTENTS

PERIOD

 

Introduction

Unit 1: Hello everybody!

Unit 2: Metting people

Unit 3: The world of work

Unit 4: Take it easy!

Stop and check

Unit 5: Where do you live?

Unit 6: Can you speak English?

Unit 7: Then and now

Unit 8: How long ago?

Stop and check

Unit 9: Food you like!

Unit 10: Bigger and better!

Revision

 

1

5

7

6

8

4

8

7

7

8

4

8

9

 

 

8

 

2.     Phân phối chương trình chi tiết

 

NỘI DUNG

TS

CT

Introduction

1

 

 

Unit 1: Hello everybody!

 

- Verb To be ; Possessive adjectives

- Vocabulary and pronunciation: Everyday objects

- Everyday English: Hello and goodbye

- Exercises

 

 

5

 

 

 

 

2

1

1

1

 

Unit 2: Metting people

 

Verb To be: Questions and negatives

- Patrick’s family

- Vocabulary: Opposites

- Reading and Listening: A letter from America

- Everyday English: In a café

- Exercises

 

 

7

 

 

 

1

1

1

2

1

1

 

 

Unit 3: The world of work

 

- Grammar: Present simple (he/she/it)

- Reading and Listening: Seumas McSporran – The man with thirteen jobs

- Vocabulary and pronunciation: Jobs

- Everyday English: What time is it?

- Exercises

 

 

6

 

 

 

 

1

2

 

1

1

1

 

Unit 4: Take it easy!

 

- Grammar: Present simple (I/you/we/they)

- Weekdays and weekends

- Reading and listening: My favourite season

- Vocabulary and speaking: Leisure activities

- Everyday English: Social expressions

- Exercises

 

 

8

 

 

 

 

1

1

2

2

1

1

 

Stop and check

 

 

4

 

 

Unit 5: Where do you live?

 

- Grammar: There is/are; prepositions

- What’s in the kitchen? (some/any/this/that/these/those)

- Listening and speaking: Homes around the world

- Everyday English: Direction 1

- Exercises

 

 

8

 

 

 

2

2

2

1

1

 

 

Unit 6: Can you speak English?

 

- Grammar: can and can’t

- Reading and speaking: Super kids

- Vocabulary and pronounciation: Words that sound the same

- Everyday English: On the phone

- Exercises

 

 

8

 

 

 

2

2

2

1

1

 

Unit 7: Then and now

 

- Grammar: Past simple (regular verbs)

- Reading and speaking: Two famous firsts

- Vocabulary and pronunciation: Spelling and silent letters

- Everyday English: Special occasions

- Exercises

 

 

7

 

 

 

 

1

2

2

1

1

 

Unit 8: How long ago?

 

- Grammar: Past simple (negative/ago)

- Practice: Three inventors

- Vocabulary and pronunciation: Which word is different?

- Listening and speaking: How did you two meet?

- Everyday English: What’s the date?

- Exercises

 

 

8

 

 

 

1

2

2

1

1

1

 

Stop and check

 

 

4

 

 

Unit 9: Food you like!

 

- Food and drink: Count and uncount nouns

- Going shopping: some/any; much/many

- Reading and speaking: Food around the world

- Listening and speaking: My favourite food

- Everyday English: Polite requests

 

 

8

 

 

 

2

2

1

2

1

 

Unit 10: Bigger and better!

 

- Grammar: Comparative adjectives

- Country life: have got

- The world’s best hotels (Superlative adjectives)

- Reading and speaking: Three musical cities

- Vocabulary and pronunciation: Town and country words

- Everyday English: Direction 2

- Exercises

 

 

9

 

 

 

1

1

2

2

1

1

1

Review

8

 

 

III. Phương thức đánh giá

            Kiểm tra và cấp chứng chỉ theo Quyết định số 30/2008/QĐ-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, kiểm tra và cấp chứng chỉ ngoại ngữ, tin học theo chương trình giáo dục thường xuyên.

 

IV. Hướng dẫn thực hiện chương trình

 

       1. Điều kiện thực hiện chương trình

            - Có đủ các giáo trình liên quan đến nội dung giảng dạy

            - Giáo viên có trình độ Cử nhân Anh văn trở lên

       2. Mục tiêu, yêu cầu của chương trình

            - Qua các bài học, học viên có thể giao tiếp đơn giản trong sinh hoạt hàng ngày

       3. Trọng tâm kiểm tra của chương trình

            - Các kỹ năng ngôn ngữ: nghe, nói, đọc, viết

       4. Phương pháp giảng dạy môn học:

     - Kết hợp nhiều phương pháp phù hợp với từng nội dung cụ thể. Phương pháp chủ yếu là phát vấn, chia nhóm, nêu vấn đề, tạo tình huống, minh chứng bằng thực tiễn

 

V. Tài liệu tham khảo

            - Giáo trình English Know How – Therese Naber – Angela Blackwell

            - Giáo trình luyện nghe tiếng Anh Listen Carefully – Jack C.Richard. Biên dịch Phan Thế Hưn

 

 

Top